| |
|
|
| |
Tổng quan Bình Định |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hợp tác |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tiện ích |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chấp thuận chủ trương đầu tư |
Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư xin chủ trương khảo sát, lập hồ sơ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Định, trừ dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế (QT7.0/TTXT-01)
Xem tiếp  |
| Cấp giấy chứng nhận đầu tư |
Quy định về ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ thủ tục đầu tư:
Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam làm bằng tiếng Việt; đối với hồ sơ dự án có vốn đầu tư nước ngoài thì hồ sơ và các văn bản trên làm bằng tiếng Việt hoặc tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng; trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụng bản tiếng Việt.
(Điều 4 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư)
Xem tiếp  |
| Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư |
Quy định về ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ thủ tục đầu tư:
Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam làm bằng tiếng Việt; đối với hồ sơ dự án có vốn đầu tư nước ngoài thì hồ sơ và các văn bản trên làm bằng tiếng Việt hoặc tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng; trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụng bản tiếng Việt.
(Điều 4 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư)
Xem tiếp  |
| Thành lập Chi nhánh - VPĐD (FDI) |
Doanh nghiệp nộp 02 bộ hồ sơ tại Trung tâm Xúc tiến Đầu tư.
Hồ sơ gồm:
1. Văn bản đăng ký hoạt động Chi nhánh, văn phòng đại diện gồm các thông tin sau:
a) Tên và địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;
b) Ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp;
Xem tiếp  |
| Đầu tư ra nước ngoài |
|
Xem tiếp  |
|
| |
|
|
| |
Cơ quan - đối tác |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|