|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
QUYẾT ĐỊNH Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 78/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 08 năm 2006 của Chính phủ quy định về việc đầu tư trực tiếp ra nước ngoài; Căn cứ Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và đầu tư; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. Điều 2. Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhân đầu tư ra nước ngoài được in trên giấy khổ A4, có h́nh hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phát hành. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ban quản lư Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao và Khu Kinh tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
PHỤ LỤC
DANH SÁCH CÁC MẪU
VĂN BẢN THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
(Áp dụng đối với dự án diện đăng kư)
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BẢN ĐĂNG KƯ ĐẦU TƯ Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Nhà/các nhà đầu tư đăng kư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ [02] 1. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1 2. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2 3. ….( Tên và thông tin về nhà đầu tư tiếp theo (nếu có)) Ngoài ra, dự án có sự tham gia của …. (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có). II. DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI [03] 1. Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:..................................................... [04] Tên giao dịch:........................................................................................................... [05] 2. Địa chỉ trụ sở:........................................................................................................... [06] Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:............................................................................... [07] 3. Mục tiêu hoạt động: - ............................................................................................................................. Quy mô dự án:......................................................................................................... [08] 4. Vốn đầu tư: 4.1. Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài …. (bằng chữ) đô la Mỹ; tương đương …… (bằng chữ) đồng Việt Nam 4.2. Vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà đầu tư tại Việt Nam là …. (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương …. (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó: [09] Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Bảng mẫu – Phụ lục) [10] Giải tŕnh về nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài :............................................................. [12] 5. Thời hạn và tiến độ của dự án [15] 6. Lao động Dự án dự kiến sử dụng tổng số …. lao động; trong đó có …. lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài. [16] Lao động sử dụng của dự án (Bảng mẫu – Phụ lục) [19] 7. Kiến nghị về các ưu đăi đầu tư (nếu có) ..................................................................... III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT 1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ. 2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đầu tư và pháp luật của…. ( quốc gia, vùng lănh thổ tiếp nhận đầu tư) IV. HỒ SƠ KÈM THEO [20] 1. Các văn bản (theo quy định khoản 1, điều 13, Nghị định 78): - [21] 2. Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài (nếu có). [22] 3. Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính với nhà nước (Báo cáo quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền)
(Áp dụng đối với dự án thuộc diện thẩm tra)
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BẢN ĐỀ NGHỊ
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Nhà/các nhà đầu tư đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ [02] 1. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1 2. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2 3. ….( Tên và thông tin về nhà đầu tư tiếp theo (nếu có)) Ngoài ra, dự án có sự tham gia của …. (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có). II. DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI [03] 1. Tên dự án/tổ chức thành lập ở nước ngoài:................................................................ [04] Tên giao dịch:........................................................................................................... [05] 2. Địa chỉ trụ sở:........................................................................................................... [06] Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:............................................................................... [07] 3. Mục tiêu hoạt động: - ............................................................................................................................. Quy mô dự án:......................................................................................................... [08] 4. Vốn đầu tư: 4.1. Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài …. (bằng chữ) đô la Mỹ; tương đương …… (bằng chữ) đồng Việt Nam 4.2. Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà/các nhà đầu tư tại Việt Nam là …. (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương …. (bằng chữ) đồng Việt Nam. [12] 5. Thời hạn dự án: ……………..(bằng chữ) năm. [15] 6. Lao động Dự án dự kiến sử dụng tổng số …. lao động; trong đó có …. lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài. [19] 7. Kiến nghị về các ưu đăi đầu tư (nếu có) ..................................................................... III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT 1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ. 2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đầu tư và pháp luật của…. ( quốc gia, vùng lănh thổ tiếp nhận đầu tư) IV. HỒ SƠ KÈM THEO [20] 1. Các văn bản (theo quy định khoản 1, Điều 14, Nghị định 78): + ................................................................................................................................ + ................................................................................................................................ [21] 2. Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài (nếu có). [22] 3. Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính với nhà nước (Báo cáo quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền)
(Áp dụng đối với dự án thuộc diện thẩm tra)
GIẢI TR̀NH Nhà/các nhà đầu tư đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư và giải tŕnh về dự án đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau: [02] 1. Nhà đầu tư - Tên nhà đầu tư thứ 1 - Tên nhà đầu tư thứ 2 - ….( Tên nhà đầu tư tiếp theo (nếu có)) (Chỉ yêu cầu ghi tên, không cần ghi các thông tin khác) [03] 2. Tên dự án/tổ chức thành lập ở nước ngoài:................................................................ [05] 3. Địa chỉ trụ sở:........................................................................................................... [06] Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:............................................................................... [07] 4. Mục tiêu hoạt động: Quy mô dự án:......................................................................................................... [08] 5. Vốn đầu tư: 5.1. Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài là…. (bằng chữ) đô la Mỹ; tương đương …… (bằng chữ) đồng Việt Nam 5.2. Vốn đầu tư ra nước ngoài của các nhà/các nhà đầu tư tại Việt Nam là …. (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương …. (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó: [09] Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Bảng mẫu – Phụ lục) [10] Giải tŕnh về nguồn đầu tư ra nước ngoài :.................................................................. [11] 5.3. Giải tŕnh nhu cầu vốn đầu tư thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài. [12] 6. Thời hạn và tiến độ của dự án [13] 7. Các giải pháp về cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu đáp ứng nhu cầu dự án; trong đó việc cung cấp từ Việt Nam (nếu có) ................................................................................................................................ [14] 8. Quy tŕnh công nghệ chủ yếu và phương án mua sắm máy móc thiết bị: [15] 9. Lao động Dự án dự kiến sử dụng tổng số … lao động; trong đó có …. lao động Việt Nam đưa ra nước ngoài. [16] Số lao động sử dụng của dự án (Bảng mẫu – Phụ lục) 10. Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư ở nước ngoài [17] Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính (Bảng mẫu – Phụ lục) Đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư. ................................................................................................................................ [19] 11. Kiến nghị Kiến nghị về ưu đăi đầu tư (nếu lư do/cơ sở pháp luật):................................................... Kiến nghị khác:............................................................................................................. 12. Nhà đầu tư cam kết: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ.
(Áp dụng đối với dự án điều chỉnh theo quy tŕnh đăng kư)
BẢN ĐĂNG KƯ
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư [01] Nhà/các nhà đầu tư đăng kư điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư/* số …. dự án đầu tư ra nước ngoài với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ [02] 1. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1 2. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2 3. ….( Tên và thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có)) Ngoài ra, dự án có sự tham gia của …. (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có). Dự án đă được cấp Giấy chứng nhận đầu tư /* số …. ngày …. tháng …. năm ….; Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số ….. ngày …. tháng …. năm ………; [03] 1. Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:..................................................... Đầu tư tại (quốc gia hoặc vùng lănh thổ): ....................................................................... [07] Mục tiêu hoạt động: Quy mô dự án:............................................................................................................. [08] Tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư tại nước ngoài là …. (bằng chữ) đô la Mỹ; tương đương …… (bằng chữ) đồng Việt Nam trong đó vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà/các nhà đầu tư tại Việt Nam là …. (bằng chữ) đô la Mỹ, tương đương …. (bằng chữ) đồng Việt Nam. II. BÁO CÁO T̀NH H̀NH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI. Dự án đă có Giấy phép/ Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư số …. ngày ….. tháng….. năm …. do ….. (tên cơ quan) của nước ….. cấp. 1. T́nh h́nh thực hiện các mục tiêu quy định trong Giấy chứng nhận đầu tư/* ................................................................................................................................ 2. T́nh h́nh thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài. [09] Vốn góp của nhà đầu tư tại Việt Nam (Bảng mẫu – Phụ lục) Giải tŕnh thêm về thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài :............................................... [12] 3. Thời hạn và tiến độ dự án Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư ở nước ngoài 4. Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư ở nước ngoài [17] Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩ vụ tài chính (Bảng mẫu – Phụ lục) - Đánh giá hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư :………… ................................................................................................................................ - Giải tŕnh về việc sử dụng lợi nhuận, thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước Việt Nam, các văn bản liên quan:…………………………………………………………………….. 5. T́nh h́nh liên quan khác và đánh giá chung hoạt động đầu tư ở nước ngoài: III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH [18] Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh các nội dung sau: 1. Về điều chỉnh …… - Nội dung đă quy định tại Giấy CNĐT/*: ...................................................................... - Nay đề nghị sửa thành: ........................................................................................... - Giải tŕnh: ............................................................................................................... 2. Về điều chỉnh ….. - Nội dung đă quy định tại Giấy CNĐT/*: ......................................................................... - Nay đề nghị sửa thành: .............................................................................................. - Giải tŕnh: .................................................................................................................. IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT: 1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ. 2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Giấy chứng nhận đầu tư, pháp luật Việt Nam và pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư. V. HỒ SƠ KÈM THEO [20] 1. Các văn bản (theo quy định khoản 1, Điều 16, Nghị định 78): + ................................................................................................................................ 2. Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư (bản sao và dịch có công chứng) [21] 3. Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư/tái đầu tư ra nước ngoài (nếu có). [22] 4. Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính với nhà nước (Báo cáo quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền)
(Áp dụng đối với dự án điều chỉnh theo quy tŕnh thẩm tra)
BẢN ĐỀ NGHỊ
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư [01] Nhà/các nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư /* số ….. dự án đầu tư ra nước ngoài với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ [02] 1. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 1 2. Tên và thông tin của nhà đầu tư thứ 2 3. ….( Tên và thông tin về nhà đầu tư tiếp theo (nếu có)) Ngoài ra, dự án có sự tham gia của …. (tên đối tác tại nước ngoài, nếu có). Đă được cấp Giấy chứng nhận đầu tư/* số ….. ngày ….. tháng …. năm ……..; Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số …. ngày … tháng….. năm…… [03] Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:......................................................... Đầu tư tại (quốc gia hoặc vùng lănh thổ):........................................................................ [07] Mục tiêu hoạt động: Quy mô dự án:............................................................................................................. II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH [18] Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh các nội dung sau: 1. Về điều chỉnh …… - Nội dung đă quy định tại Giấy CNĐT/*: ...................................................................... - Nay đề nghị sửa thành: ........................................................................................... 2. Về điều chỉnh ….. - Nội dung đă quy định tại Giấy CNĐT/*: ...................................................................... - Nay đề nghị sửa thành: ........................................................................................... III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT 1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung hồ sơ. 2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Giấy chứng nhận đầu tư, pháp luật Việt Nam và pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư. V. HỒ SƠ KÈM THEO [20] 1. Các văn bản (theo quy định tại khoản 1, Điều 17, Nghị định 78): + ................................................................................................................................ [21] 2. Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài (nếu có). [22] 3 Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính với nhà nước (Báo cáo quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền).
(Áp dụng đối với dự án điều chỉnh theo quy tŕnh thẩm tra)
GIẢI TR̀NH
[01] Nhà/các nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư /* số ….. ngày …. tháng …. năm ….. dự án đầu tư ra nước ngoài với nội dung và giải tŕnh như sau: [02] I. NHÀ ĐẦU TƯ -. Tên nhà đầu tư thứ 1 -. Tên nhà đầu tư thứ 2 -. ….( Tên nhà đầu tư tiếp theo (nếu có)) [03] Tên dự án/tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:......................................................... Đầu tư tại (quốc gia hoặc vùng lănh thổ): ....................................................................... [18] II. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH BAO GỒM 1. Về điều chỉnh …… - Nội dung đă quy định tại Giấy CNĐT/*: ...................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||